Công khai đối với các cơ sở giáo dục theo Thông tư 36/2017/TT/BGDĐT của Bộ GD&ĐT

Tháng Chín 16, 2020 10:22 chiều

Biểu mẫu 5

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM TRỰC                                                         

       TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM DƯƠNG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I Điều kiện tuyển sinh 809HS (23 lớp)  185 HS (5 lớp) 164 HS (5 lớp) 172 HS (5 lớp) 153 HS (4 lớp) 135 HS (4 lớp)
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).2. Huy động 100% học sinh 6 tuổi vào lớp 1; trẻ khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện – Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/06/2006. Thực hiện 35 tuần/năm học.- Công văn 3535/BGDĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ GD&ĐT về Hướng dẫn thực hiện nội dung trải nghiệm sáng tạo cấp tiểu học từ năm 2020-2021;

– Công văn 3866/BGDĐT-GDTH ngày 26/8/2019 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn chuẩn bị tổ chức dạy học đối với lớp 1 năm học 2020-202;

– Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh Nam Định về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2020 -2021 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên

– Các chương trình dạy học thực hiện trong nhà trường:

+ Lớp 1: Học chương trình SGK mới, chương trình GDPT năm 2018

+Lớp 2, lớp 3, l;ớp 4, lớp 5 dạy theo chương trình hiện hành..

Toàn trường dạy thử nghiệm chương trình Trải nghiệm sáng tạo: 1 tiết/tuần.

III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh 1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:– Thực hiện theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT của Bộ giáo dục và đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.

– Cở sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.

– Họp cha mẹ học sinh 3 lần/năm.

– Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học đối với HS lớp 2,3,4,5.

Thông tư 27/2020/TT-BGD ĐT quy định đánh giá học sinh tiểu học từ ngày 20/10/2020 đối với HS lớp 1 năm học 2020-2021

– Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nghiệm hoặc qua sổ liên lạc, tin nhắn điện tử, gọi điện trực tiếp,…

2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:

– Chấp hành tốt các nội quy học sinh.

– Thái độ học tập tích cực, chủ động.

– Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

– Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.

– Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục – Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khóa theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.– Sinh hoạt Đội, Sao nhi đồng.

– Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học,…

– Tổ chức Hội thi giao lưu: Trường học sinh thái, Các câu lạc bộ STEM,Viết chữ đúng và đẹp.

– Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.

V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – Kết quả về năng lực, phẩm chất đạt loại tốt và đạt từ 98% trở lên.- Kết quả về học tập các môn học  Hoàn thành tốt và hoàn thành đạt từ 99,8 – 100%. Trong đó hoàn thành tốt đạt 75% .

– Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc tiểu học: 100%.

– Không có học sinh bỏ học.

– Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh.

– Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.

– 100% học sinh được chăm sóc sức khỏe ban đầu.

– 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh – Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.– Có đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.

– Tăng cường công tac thẩm định và ban giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.

– Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

 

Nam Dương, ngày 25  tháng 08 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
                      (Ký tên và đóng dấu)
Nguyễn Thị Hoa

 

 

Biểu mẫu 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM TRỰC                                                         

       TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM DƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019 – 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I Tổng số học sinh 759 168 169 153 133 136
II Số học sinh học 2 buổi /ngày 759 168 169 153 133 136
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất
1 Tốt(tỷ lệ so với tổng số) 96,57 97,02 98,22 96,73 97,74 91,18
2 Đạt(tỷ lệ so với tổng số) 3,29 2,38 1,78 3,27 2,26 8,82
3 Cần cố gắng(tỷ lệ so với tổng số) 0,14 0,6 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập
1 Hoàn thành tốt(tỷ lệ so với tổng số) 83,80 92,26 92,9 81,70 75,19 72,79
2 Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 15,54 5,36 7,1 17,71 24,81 27,21
3 Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 0,66 2,38 0 0,59 0 0
V Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 99,34 97,62 100 99,35 100 100
a Trong đó:HS được khen thưởng cấp trường

(tỷ lệ so với tổng số)

38,87 37,50 40,24 32,03 45,11 40,44
b Học sinh được cấp trên khen thưởng(tỷ lệ so với tổng số) 21,34 2,38 23,08 26,80 31,58 26,47
2 Ở lại lớp(tỷ lệ so với tổng số) 0,66 2,38 0 0,59 0 0

Nam Dương, ngày 03  tháng 9  năm 2020\

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thị Hoa

 

Biểu mẫu 7

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM TRỰC                                                         

       TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM DƯƠNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I Số phòng học/số lớp 23 1,5 m2/học sinh
II Loại phòng học 23
1 Phòng học kiên cố 23
2 Phòng  học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ, mượn 0
III Số điểm trường lẻ 0
IV Tổng diện tích đất(m2) 10139
V Diện tích sân chơi bãi tập(m2) 5600
VI Tổng diện tích các phòng(m2) 4539
1 Diện tích phòng học(m2) 1200
2 Diện tích thư viện(m2) 48
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng(m2) 0
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật(m2) 48
5 Diệnc tích phòng ngoại ngữ(m2) 0
6 Diện tích phòng tin học(m2) 48
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục 48
8 Diện tích phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật học hoà nhập(m2) 24
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội(m2) 24
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính : Bộ)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 11 23
1.1 Khối lớp 1 2 2/5
1.2 Khối lớp 2 2 2/5
1.3 Khối lớp 3 3 3/5
1.4 Khối lớp 4 3 3/4
1.5 Khối lớp 5 1 1/4
2 Tổng số thiết bị dạy học còn thiếu so với quy định 12 23
2.1 Khối lớp 1 3 3/5
2.2 Khối lớp 2 3 3/5
2.3 Khối lớp 3 2 2/5
2.4 Khối lớp 4 1 1/4
2.5 Khối lớp 5 3 3/4
VIII Tổng số máy tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 25 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 7 0
Ti vi 2 0
Cát xét 1 0
Đầu video/đầu đĩa 1 0
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 0
Thiết bị khác 1 0
Loa đài, âm ly 1 0

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng,

tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0
XIII Khu nội trú 0

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
Đạt chuẩn vệ sinh 1 3 0,18
Chưa đạt chuẩn vệ sinh

(* Theo thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ y tế ban hành quy định chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh).

Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X
XVI Ngốn nước (lưới, phát điện riêng)
XVII Kết nối internet X
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X
XIX Trường rào xây x

Nam Dương, ngày  03  tháng  9   năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thị Hoa

Biểu mẫu 8

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM TRỰC                                                         

       TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM DƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

 của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV HạngIII HạngII Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 40     19 14 5 2 6 22 7        
I Giáo viên 33     14 17 2   3 5 3        
1 Trong đó số giáo viên chuyên biệt                        
2 Tiếng dân tộc              
3 Ngoại ngữ       2 1 1 2        
4 Tin học       2 2        
5 Âm nhạc       2 1 1        
6 Mỹ thuật       1 1        
7 Thể dục       1 1 1 1        
II Cán bộ quản lý 1     1 1       1 1        
1 Hiệu trưởng       1 1        
2 Phó hiệu trưởng       1        
III Nhân viên 6       1 3 2 2            
1 Nhân viên văn thư           1 1            
2 Nhân viên kế toán         1            
3 Thủ quỹ                    
4 Nhân viên y tế         1 1            
5 Nhân viên thư viện                    
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm         1            
7 Nhân viên công nghệ thông tin                    
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật                            
9 Nhân viên bảo vệ             2              

                                                                                                                              Nam Dương, ngày  03  tháng 9   năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

Nguyễn Thị Hoa