CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Tháng Bảy 26, 2021 9:32 sáng
PHÒNG GD ĐT NAM TRỰC Biểu mẫu 05
Trường Tiểu học Nam Dương
 THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường  Tiểu học Nam Dương

Năm học 2021 – 2022

 

 

STT NỘI DUNG Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinn 

 

HTCT MN HTCT Lớp 1 HTCT Lớp 2 HTCT Lớp 3 HTCT Lớp 4
157 186 164 173 153
II Chương trình GD mà
cơ sở GD thực hiện
CT Lớp 1 của BGD ĐT CT Lớp 2 của BGD ĐT CT Lớp 3 của BGD ĐT CT Lớp 4 của BGD ĐT CT Lớp 5 của BGD ĐT
III Yêu cầu về phối kết hợp giữa cơ sở GD và GĐ. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Yêu cầu phối kết hợp chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình trong các hoạt động GD học sinh.
– Hình thức: Thông qua họp phụ huynh thường kỳ; Trao đổi thường xuyên qua sổ liên lạc điện tử; Phối kết hợp tổ chức và hướng dẫn các hoạt động GD ngoài giờ lên lớp.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập sinh hoạt của HS ở cơ sở GD Đảm bảo đầy đử các điều kiện cơ bản về CSVC và trang thiết bị phục vụ các hoạt động giáo dục.
V Kết quả năng lực của học sinh dự kiến đạt được Tự phục
vụ, tự
quản
Tốt 97,5 95,2 99,4 96,9 99,4
Đạt 2,5 4,8 0,6 3,1 0,6
CCG
Hợp tác Tốt 96,9 96,6 97,9 95,3 99,4
Đạt 3,1 3,4 2,1 4,7 0,6
CCG 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Tự học,
tự giải
quyết vấn đề
Tốt 95,2 95,8 93,4 97,1 98,7
Đạt 3,0 4,2 6,6 2,9 1,3
CCG 1,8 0,00 0,00 0,00 0,00
Kết quả phẩm chất  của học sinh dự kiến đạt được Chăm học
chăm làm
Tốt 95,2 95,4 96,7 95,7 99,4
Đạt 3,0 4,6 3,3 4,3 0,6
CCG 1,8 0,00 0,00 0,00 0,00
Tự tin
trách nhiệm
Tốt 93,2 95,7 94,5 98,3 99,4
Đạt 5,0 4,3 5,4 1,7 0,6
CCG 1,8 0,00 0,00 0,00 0,00
Trung thực,
kỷ luật
Tốt 95,2 96,7 95,1 98,3 99,4
Đạt 3,0 3,3 4,9 1,7 0,6
CCG 1,8 0,00 0,00 0,00 0,00
Đoàn kết,
yêu thương
Tốt 95,2 96,2 98,8 98,3 100
Đạt 4,8 3,8 1,2 1,7 0
CCG 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Kết quả
học tập của học sinh dự kiến đạt được
Tiếng việt HTT 75,2 78,9 92,0 79,4 74,7
HT 23,0 20,6 8,0 20,6 25,3
CHT 1,8 0,5 0,00 0,00 0,00
Toán HTT 85,4 84,8 72,1 71,2 69,3
HT 11,8 15,2 27,9 28,8 30,7
CHT 2,8 0,00 0,00 0,00 0,00
Tin học HTT   70,5 43,4 58,2
HT 29,5 56,6 41,8
CHT 0,00 0,00 0,00
Ngoại
ngữ
HTT 90,0 77,4 82,3 56,6 58,8
HT 7,0 21,1 16,5 43,4 41,2
CHT 3,0 1,5 1,2 0,00 0,00
TNXH/KH HTT 90,4 94,1 95,1
HT 8,4 3,7 4,9
CHT 1,2 0,00 0,00
Khoa học HTT 95,4 91,0
HT 4,6 9,0
CHT 0,00 0,00 
LS-ĐL
HTT
95,4 87,6 
HT 4,6 12,4 0
CHT 0,00 0,00
Đạo đức HTT 93,0 94,1 95,1 95,4 100
HT 5,2 5,9 4,9 4,6 0,00
CHT 1,8 0,00 0,00 0,00 0,00
Âm nhạc HTT 91,1 90,9 98,2 95,4 94,1
HT 8,9 9,1 1,8 4,6 5,9
CHT 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Mỹ thuật HTT 91,1 92,0 98,8 93,2 92,9
HT 8,9 8,0 1,2 6,8 7,1
CHT 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Thủ công/
Kỹ thuật
HTT 96,0 99,3 91,8
HT 4,0 0,7 8,2
CHT 0,00 0,00 0,00
Thể dục HTT 92,4  94,6 98,8 97,7 98,0
HT 7,6 5,4 1,2 2,3 2,0
CHT 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Hoạt động trải nghiệm HTT 93,0 90,9
HT 7,0 9,1
CHT 0,00 0,00
VI Khả năng
học tập tiếp tục của học sinh 
HTCT  Lớp 1được lên lớp 2

 

 

HTCT  Lớp 2được lên lớp 3

 

 

HTCT  Lớp 3
được lên lớp 4 

 

HTCT  Lớp 4,
được lên lớp 5 
HTCT TH Lớp 5
được lên lớp 6 
97,5 % 100 % 100% 100 % 100%
Nam Dương, ngày  23  tháng  7 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
      

 

 

 

 

Vũ  Xuân Bình

 

 

 

 
 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

 

PHÒNG GD-ĐT NAM TRỰC

T                  RƯỜNG TIỂU HỌC NAM DƯƠNG

 

THÔNG B¸O
   Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
  Năm học 2020 – 2021

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 854 195 155 165 165 130
II Số học sinh
học 2 buổi/ngày
810 186 164 173 153 134
III Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất
Phẩm chất
1 Chăm học, chăm làm 810 186 164 173 153 134
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 95,4       95,7 93,9 96,97 99,4 91,8
Đạt      4,3 3,2 6.1 3,03 0,6 8,2
Chưa đạt 0,3 1,1 0,00 0,00 0,00 0,00
2 Tự tin, trách nhiệm 810 186 164 173 153 134
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 95,7      95,7       92,7 98,3 99,4 91,8
Đạt 4,2 3.8 7,3 1,7 0,6 8,2
Chưa đạt 0.1 0.5 0,00 0,00 0,00 0,00
3 Trung thực, kỷ luật 810 186 164 173 153 134
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 97,7 95,7 98,8 98,3 100,0 91,8
Đạt 2,2 3,8 1,2 1,7 0,00 8,2
Chưa đạt 0,1 0,5 0,00 0,00 0,00 0,00
4 Đoàn kết, yêu thương 810 186 164 173 153 134
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 97,8 96,2 98,8 98,3 100,0 95,5
Đạt 2,1 3,2 1,2 1,7 0,00 4,5
Chưa đạt 0.1 0,5 0,00 0,00 0,00 0,00
Về năng lực
1 Tự phục vụ 810 186 164 173 153 134
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 95,2 91,4 95,1 98,3 99,4 91,8
Đạt 4,3 6,5 4,9 1,7 0,6 8,2
Chưa đạt 0,5 2,1 0,00 0,00 0,00 0,00
2 Hợp tác 810 186 164 173 153 134
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 94,6 90,9 93,3 97,7 99,4 91,8
Đạt 4,9 7,0 6,7 2,3 0,6 8,2
Chưa đạt 0,5 2,1 0,00 0,00 0,00 0,00
3 Tự học 810 186 164 173 153 134
giải quyết vấn đề
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 94,3 91,4 92,7 97,1 98,7 91,8
Đạt 5,2 6,5 7,3 2,9 1,3 8,2
Chưa đạt 0,5 2,1 0,00 0,00 0,00 0,00
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập
1 Tiếng Việt 810 186 164 173 153 134
a Hoàn thành tốt 74,7 76,9 90,2 76,9 71,2 53,7
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 24,7 20,4 9,8 23,1 28,8 46,3
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,6 2,7 0,00 0,00 0,00 0,00
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Toán 810 186 164 173 153 134
a Hoàn thành tốt 76,4 85,4 84,8 70,5 71,2 67,2
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 23,0 11,8 15,2 29,5 28,8 32,8
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,6 2,8 0,00  0,00 0,00 0,00
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Khoa  học 287 153 134
a Hoàn thành tốt 80,1 88,9 70,1
(tỷ lệ so với tổng số)
a Hoàn thành 19,9 11,1 29,9
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,00  0,00  0,00
4 Lịch sử và Địa lí 287
a Hoàn thành tốt 77,0 87,6 64,9
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 23,0 12,4 35,1
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,00  0,00  0,00
5 Tiếng Anh 646 186 173 153 134
a Hoàn thành tốt 53,1 77,4 38,7 51,0 40,3
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 46,1 19,9 61,3 49,0 59,7
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,8 2,7 0,00 0,00 0,00
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Tin học 460 173 153 134
a Hoàn thành tốt 46,7 43,4 58,2 38,1
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 53,3 56,6 41,8 61,9
(tỷ lệ so với tổng số)
7 Đạo đức 810 186 164 173 153 134
a Hoàn thành tốt 95,9 94,1 95,1 95,4 100 95,5
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 3,6 3,7 4,9 4,6 0,00 4,5
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,5 2,2 0,00 0,00 0,00 0,00
8 Tự nhiên và Xã hội 523 186 164      173
a Hoàn thành tốt 94,8 94,1 95,1 95,4
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 4,4 3,7 4,9 4,6
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,8 2,2 0 0
9 Âm nhạc 810 186 164 173 153 134
a Hoàn thành tốt 91,8 90,9 98,2 95,4 94,1 78,4
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 7,9 8,0 1,8 4,6 5,9 21,6
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,3 1,1 0,00 0,00 0,00 0,00
10 Mĩ thuật 810 186 164 173 153 134
a Hoàn thành tốt 92,0 90,9 98,8 90,8 90,8 88,1
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 7,7       8,0 1,2 9,2 9,2 11,9
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,3 1,1 0,00 0,00 0,00 0,00
11 Thủ công (Kỹ thuật) 624 164 173 153 134
a Hoàn thành tốt 95,4 93,9 96,0 99,3 91,8
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 4,6 6,1 4,0 0,7 8,2
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
12 Thể dục 810 186 164 173 153 134
a Hoàn thành tốt 96,1 93,5 98,8 97,7 98,0 91,8
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 3,6 5,4 1,2 2,3 2,0 8,2
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,3 1,1 0,00 0,00 0,00 0,00
(tỷ lệ so với tổng số)
13 Hoạt động trải nghiệm 186 186
a Hoàn thành tốt 90,9 90,9
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 7,0 7,0
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 2,1 2,1
(tỷ lệ so với tổng số)
V Tổng hợp kết quả cuối năm 810 186 164 173 153 134
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 99,4 97,3 100 100 100 100
a HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) 34,3 47,8 48,8 38,2 50,3 41,1
b HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) 12,78 12,0 14,8 17,6 19,5
c Ở  lại lớp 0,6 2,7 0,00 0,00 0,00 0,00

                                                            Nam Dương, ngày  23  tháng  7 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
      

 

 

 

 

 

Vũ  Xuân Bình

 

 

 

 

 

PHÒNG GDĐT NAM TRỰC                                       Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM DƯƠNG

 

             Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục Tiểu học
Năm học 2021-2022

 

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học/ số lớp 24/24 Số m2/học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 24
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
III Số điểm trường 1
IV Tổng diện tích đất (m2) 10,139 12,4
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2874 3,5
VI Tổng diện tích các phòng 1.344
1 Diện tích phòng học( m2) 56
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 56
3 Diện tích thư viện ( m2) 56
4 Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2) 0
5 Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2) 0
6 Diện tích phòng tin học( m2) – 2 phòng 56
7 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật ( m2) 0
8 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội ( m2) 0
9 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục HS khuyết tật học hòa nhập (m2) 25
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu( Đơn vị tính: bộ)
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 24 Số bộ /lớp
1.1 Khối lớp 1 5 1
1.2 Khối lớp 2 5 1
1.3 Khối lớp 3 3 0.6
1.4 Khối lớp 4 3 0.6
1.5 Khối lớp 5 3 0.73
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
2.1 Khối lớp 1 0
2.2 Khối lớp 2 0
2.3 Khối lớp 3 0 2
2.4 Khối lớp 4 0 2
2.5 Khối lớp 5 1 1
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/ lớp
1 Ti vi 10
2 Cát xét 1
3 Đầu Video/ đầu đĩa 1
4 Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể 1
5 Thiết bị khác…
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
STT Nội dung Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
XIII Khu nội trú

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2 / học sinh
Chung Nam / Nữ Chung Nam / Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh * 2 0 4 0 0,91
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

( * Theo thông tư số 41/2010/TT-BGD ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường Tiểu học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh).

 

Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối Internet x
XVIII Trang thông tin điện tử (website của trường) x
XIX Tường rào xây x

 

                                                                  Nam Dương, ngày  23 tháng  7 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
      

 

 

 

 

 

Vũ  Xuân Bình

PHÒNG GDĐT NAM TRỰC                                     Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM DƯƠNG

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
của trường tiểu học, năm học 2021 2022

 

 

T Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 37 20 13 4 5 22 7
I Giáo viên 32 18 12 2 5 21 6
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:
1 Tiếng dân tộc
2 Ngoại ngữ 2 1 1 2
3 Tin học 1 1 2
4 Am nhạc 2 1 1
5 Mỹ thuật 1 1
6 Thể dục 1 1 1 1
II Cán bộ quản lý 2 2
1 Hiệu trưởng 1 1
2 Phó hiệu trưởng 1 1
III Nhân viên 3
1 Nhân viên văn thư 1
2 Nhân viên kế toán 1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế 1
5 Nhân viên thư viện
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
7 Nhân viên công nghệ thông tin
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người KT

                                                                 Nam Dương, ngày  19 tháng  7 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
 

 

 

 

      

 

Vũ  Xuân Bình